cẩu trệ

noun
  1. Dogs and pigs; villains lost to the sense of human dignity (tiếng mắng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cẩu trệ"

cẩu trệ
Bọn bán nước hại dân ấy chỉ là lũ cẩu trệ mà thôi.